Nam tuổi Bính Ngọ 2026 nên kết hôn lấy vợ hợp với nữ tuổi nào

Nam tuổi Bính Ngọ 2026 đang muốn tìm một người hợp tuổi và tìm hiểu tuổi mình có hợp với tuổi bạn trai hay không để xây dựng gia đình. Nhưng đang thắc mắc chưa biết nam tuổi Bính Ngọ 2026 sẽ hợp lấy vợ với nữ tuổi gì, tuổi nào đẹp nhất để lấy làm vợ để có được một gia đình hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi.

Qua bài viết này thì gia chủ sẽ biết nam tuổi Bính Ngọ 2026 hợp nữ tuổi nào nhất để chọn làm vợ và các tuổi xung khắc với mình để xem xét. Ngoài ra khi đã xem được người kết hôn hợp tuổi bạn cần xem xét năm nào nên tổ chức lễ cưới, nên sinh con năm nào tốt với bố mẹ trên Tử Vi Khoa Học

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Hướng dẫn xem tuổi kết hôn cho nam và nữ

- Chọn năm sinh và giới tính gia chủ (âm lịch).
- Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Thông tin nam tuổi Bính Ngọ 2026

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2026 Năm : Bính Ngọ
Mệnh : Thiên Hà Thủy
Cung : Khảm
Thiên mệnh năm sinh: Thủy

Nam tuổi Bính Ngọ 2026 hợp với nữ tuổi gì, tuổi nào đẹp?

Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Thiên mệnh Điểm
2011 Thiên Hà Thủy - Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Bính - Tân  =>  Tương sinh Ngọ - Mão  =>  Lục phá Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 4
2012 Thiên Hà Thủy - Trường Lưu Thủy   =>  Bình Bính - Nhâm  =>  Tương khắc Ngọ - Thìn  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy - Hỏa => Tương khắc 4
2013 Thiên Hà Thủy - Trường Lưu Thủy   =>  Bình Bính - Quý  =>  Bình Ngọ - Tỵ  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy - Thủy => Bình 6
2014 Thiên Hà Thủy - Sa Trung Kim   =>  Tương sinh Bính - Giáp  =>  Bình Ngọ - Ngọ  =>  Tam hình Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 3
2015 Thiên Hà Thủy - Sa Trung Kim   =>  Tương sinh Bính - Ất  =>  Bình Ngọ - Mùi  =>  Lục hợp Khảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 9
2016 Thiên Hà Thủy - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương khắc Bính - Bính  =>  Bình Ngọ - Thân  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 6
2017 Thiên Hà Thủy - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương khắc Bính - Đinh  =>  Bình Ngọ - Dậu  =>  Bình Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 2
2018 Thiên Hà Thủy - Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Bính - Mậu  =>  Bình Ngọ - Tuất  =>  Tam hợp Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 7
2019 Thiên Hà Thủy - Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Bính - Kỷ  =>  Bình Ngọ - Hợi  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
2020 Thiên Hà Thủy - Bích Thượng Thổ   =>  Tương khắc Bính - Canh  =>  Tương khắc Ngọ - Tý  =>  Lục xung Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 0
2021 Thiên Hà Thủy - Bích Thượng Thổ   =>  Tương khắc Bính - Tân  =>  Tương sinh Ngọ - Sửu  =>  Lục hại Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy - Hỏa => Tương khắc 4
2022 Thiên Hà Thủy - Kim Bạch Kim   =>  Tương sinh Bính - Nhâm  =>  Tương khắc Ngọ - Dần  =>  Tam hợp Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy - Thủy => Bình 7
2023 Thiên Hà Thủy - Kim Bạch Kim   =>  Tương sinh Bính - Quý  =>  Bình Ngọ - Mão  =>  Lục phá Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 3
2024 Thiên Hà Thủy - Phú Đăng Hỏa   =>  Tương khắc Bính - Giáp  =>  Bình Ngọ - Thìn  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 6
2025 Thiên Hà Thủy - Phú Đăng Hỏa   =>  Tương khắc Bính - Ất  =>  Bình Ngọ - Tỵ  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 6
2026 Thiên Hà Thủy - Thiên Hà Thủy   =>  Bình Bính - Bính  =>  Bình Ngọ - Ngọ  =>  Tam hình Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 2
2027 Thiên Hà Thủy - Thiên Hà Thủy   =>  Bình Bính - Đinh  =>  Bình Ngọ - Mùi  =>  Lục hợp Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 6
2028 Thiên Hà Thủy - Đại Dịch Thổ   =>  Tương khắc Bính - Mậu  =>  Bình Ngọ - Thân  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 4
2029 Thiên Hà Thủy - Đại Dịch Thổ   =>  Tương khắc Bính - Kỷ  =>  Bình Ngọ - Dậu  =>  Bình Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 2
2030 Thiên Hà Thủy - Thoa Xuyến Kim   =>  Tương sinh Bính - Canh  =>  Tương khắc Ngọ - Tuất  =>  Tam hợp Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy - Hỏa => Tương khắc 6
2031 Thiên Hà Thủy - Thoa Xuyến Kim   =>  Tương sinh Bính - Tân  =>  Tương sinh Ngọ - Hợi  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy - Thủy => Bình 8
2032 Thiên Hà Thủy - Tang Đố Mộc   =>  Tương sinh Bính - Nhâm  =>  Tương khắc Ngọ - Tý  =>  Lục xung Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 2
2033 Thiên Hà Thủy - Tang Đố Mộc   =>  Tương sinh Bính - Quý  =>  Bình Ngọ - Sửu  =>  Lục hại Khảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 7
2034 Thiên Hà Thủy - Đại Khê Thủy   =>  Bình Bính - Giáp  =>  Bình Ngọ - Dần  =>  Tam hợp Khảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương sinh 8
2035 Thiên Hà Thủy - Đại Khê Thủy   =>  Bình Bính - Ất  =>  Bình Ngọ - Mão  =>  Lục phá Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 2
2036 Thiên Hà Thủy - Sa Trung Thổ   =>  Tương khắc Bính - Bính  =>  Bình Ngọ - Thìn  =>  Bình Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 4
2037 Thiên Hà Thủy - Sa Trung Thổ   =>  Tương khắc Bính - Đinh  =>  Bình Ngọ - Tỵ  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương sinh 4
2038 Thiên Hà Thủy - Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương khắc Bính - Mậu  =>  Bình Ngọ - Ngọ  =>  Tam hình Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 1
2039 Thiên Hà Thủy - Thiện Thượng Hỏa   =>  Tương khắc Bính - Kỷ  =>  Bình Ngọ - Mùi  =>  Lục hợp Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy - Hỏa => Tương khắc 5
2040 Thiên Hà Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương sinh Bính - Canh  =>  Tương khắc Ngọ - Thân  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy - Thủy => Bình 6
2041 Thiên Hà Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương sinh Bính - Tân  =>  Tương sinh Ngọ - Dậu  =>  Bình Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương khắc 5

Xem tuổi đẹp để kết hôn cho nam nữ sinh vào các năm khác: