Xem lịch vạn niên ngày 22 tháng 7 năm 2025

Bạn đang xem dương lịch ngày 22 tháng 7 năm 2025, nhằm vào âm lịch ngày 28 tháng 6 năm 2025. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 22/7/2025.

Ngày tốt tháng 7 năm 2025
Dương lịch Âm lịch
Tháng 7 năm 2025 Tháng 6 năm 2025 (Ất Tỵ)
22
28
Thứ Ba
Thìn
Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Quý Mùi
Giờ: Canh Tý, Tiết : Đại thử
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Lịch vạn sự ngày 22 tháng 7 năm 2025 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Ba - Ngày 22 - Tháng 7 - Năm 2025
Âm Lịch
Ngày 28/6/2025 - Tức ngày :  Nhâm Thìn  -   Tháng: Quý Mùi  -  Năm: Ất Tỵ
Ngày : Bạch Hổ [Hắc đạo]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tốc hỷ -  Tiết khí : Đại thử
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Bính Tuất - Giáp Tuất - Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 22/7/2025
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:26:37 12:03:05 18:39:33
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu
Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng kị Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Dự
Nên làmCắt áo sẽ đước tiền tài
Kiêng kịChôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngoại lệTại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Mã - Phổ Hộ - Đại Hồng Sa
Sao xấu Thiên Cương - Địa phá - Hoang vu - Bạch hổ - Ngũ hư - Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc
Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Ngày tốt tháng 7 năm 2025 Lịch âm 2025
Tháng 7 năm 2025
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/6 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7