Xem lịch vạn niên ngày 31 tháng 3 năm 2022

Bạn đang xem dương lịch ngày 31 tháng 3 năm 2022, nhằm vào âm lịch ngày 29 tháng 2 năm 2022. Mời bạn kéo xuống để xem chi tiết thông tin chi tiết âm lịch, lịch vạn niên, các công việc tốt xấu, sao tốt chiếu, sao xấu chiếu trong ngày 31/3/2022.

Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2022 chi tiết
Dương lịch Âm lịch
Tháng 3 năm 2022 Tháng 2 năm 2022 (Nhâm Dần)
31
29
Thứ Năm
Mùi
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mão
Giờ: Nhâm Tý, Tiết : Xuân phân
Là ngày: Bảo Quang (Kim Đường) Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo, giờ tốt trong ngày
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Lịch vạn sự ngày 31 tháng 3 năm 2022 chi tiết

Dương Lịch
Thứ Năm - Ngày 31 - Tháng 3 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 29/2/2022 - Tức ngày :  Quý Mùi  -   Tháng: Quý Mão  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Bảo Quang (Kim Đường) [Hoàng đạo]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không vong -  Tiết khí : Xuân phân
Tuổi bị xung khắc với ngày (xấu) : Ất Sửu - Tân Sửu - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng (xấu) : Tân Dậu - Đinh Dậu - Đinh Mão
Giờ hoàng đạo : Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 31/3/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:50:48 12:00:51 18:10:53
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định
Nên làm Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng kị Mua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tỉnh
Nên làmTạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Kiêng kịChôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệHợi: Trăm việc tốt, Mão: Trăm việc tốt, Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Địa Tài - Âm Đức - Mãn Đức Tinh - Tục Thế - Tam Hợp - Kim Đường
Sao xấu Đại Hao - Tử khí - Quan phú - Hoả tai - Nhân Cách
Xuất Hành
Hướng tốt xấu Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc
Theo Khổng Minh Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyết lô
(Giờ Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Đại an
(Giờ Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Tốc hỷ
(Giờ Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Lưu tiên
(Giờ Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Xích khấu
(Giờ Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Tiểu các
(Giờ Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ
Tháng 3 năm 2022
CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1 29 2 30 3 1/2 4 2 5 3
6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29